Tân Cương có cần tiếng Trung không? Bảng tra cứu 50 cụm từ thông dụng nhất cho dân du lịch

Đăng bởi Duy Tân

08/07/2026 14:52

Việc chuẩn bị ngôn ngữ trước mỗi chuyến đi luôn là yếu tố quan trọng quyết định trải nghiệm thực tế của du khách. Khi lên kế hoạch khám phá vùng đất phía Tây Bắc Trung Quốc, việc nắm rõ đi Tân Cương có cần tiếng Trung không là điều vô cùng cần thiết. Dù khu vực này có sự giao thoa văn hóa đa dạng và người dân bản địa sử dụng nhiều ngôn ngữ dân tộc khác nhau, nhưng tiếng Phổ thông (tiếng Trung Quốc) vẫn là công cụ giao tiếp thiết yếu nhất trong mọi hoạt động thường nhật. Với tư cách là những chuyên gia tận tâm tại Premier Tour, chúng tôi thấu hiểu những lo ngại về rào cản ngôn ngữ của quý khách khi đến một vùng đất mới. Thông qua bài viết này, chúng tôi sẽ cung cấp những kinh nghiệm thực tiễn chuẩn xác nhất, giúp quý khách trang bị đầy đủ kiến thức để tự tin xử lý các tình huống giao tiếp cơ bản và tận hưởng trọn vẹn hành trình viễn du. 

1. Giao tiếp & mua bán cơ bản

Cụm từ tiếng Việt

Cụm từ tiếng Trung

Cách đọc

Xin chào!

你好!

Nỉ hảo! (Nǐ hǎo)

Cảm ơn!

谢谢!

Xiê xiề! (Xièxie)

Tôi không hiểu.

我听不懂.

Ủa thinh pu tủng. (Wǒ tīng bù dǒng)

Nhà vệ sinh ở đâu?

洗手间在哪里?

Xỉ sẩu chiên chai nả lỉ? (Xǐshǒujiān zài nǎlǐ?)

Tạm biệt.

再见.

Chai chiên. (Zàijiàn)

Cái này bao nhiêu tiền?

这个多少钱?

Chơ cưa tua sảo chiên? (Zhège duōshǎo qián?)

Mắc (đắt) quá!

太贵了!

Thai củi lơ! (Tài guì le!)

Rẻ một chút được không?

便宜一点吧!

Phiến di i tiển pa! (Piányí yīdiǎn ba!)

Tôi mua cái này.

我要买这个.

Ủa dao mải chơ cưa. (Wǒ yào mǎi zhège)

Tôi có thể quét mã không?

可以扫码吗?

Khớ dỉ sảo mả ma? (Kěyǐ sǎo mǎ ma?)

 

 

2. Ăn uống

Cụm từ tiếng Việt

Cụm từ tiếng Trung

Cách đọc

Cho tôi xem thực đơn (Menu).

请给我菜单.

Chỉnh cẩu ủa chai tan. (Qǐng gěi wǒ càidān)

Cho tôi món này. (Vừa nói vừa chỉ vào hình/menu)

我要这个.

Ủa dao chơ cưa. (Wǒ yào zhège)

Không cho cay nhé.

不要辣.

Pu dao la. (Bù yào là)

Cho tôi một chai nước suối.

给我一瓶矿泉水.

Cẩu ủa y phính khoang choén suẩy. (Gěi wǒ yī píng kuàngquánshuǐ)

Cho tôi một bát cơm trắng.

给我一碗米饭.

Cẩu ủa y oản mỉ phan. (Gěi wǒ yī wǎn mǐfàn)

Cho tôi xin giấy ăn.

给我纸巾.

Cẩu ủa chỉ chin. (Gěi wǒ zhǐjīn)

Món này ngon lắm!

很好吃!

Hấn hảo chư! (Hěn hǎo chī!)

Phục vụ ơi! (Dùng để gọi nhân viên)

服务员!

Phú u doén! (Fúwùyuán!)

Gói mang về giúp tôi.

打包.

Tả pao. (Dǎbāo)

Tính tiền / Thanh toán nhé.

买单.

Mải tan. (Mǎidān)

 

3. Di chuyển

Cụm từ tiếng Việt

Cụm từ tiếng Trung

Cách đọc

Xin chào!

你好!

Nỉ hảo! (Nǐ hǎo)

Cảm ơn!

谢谢!

Xiê xiề! (Xièxie)

Tôi không hiểu.

我听不懂.

Ủa thinh pu tủng. (Wǒ tīng bù dǒng)

Nhà vệ sinh ở đâu?

洗手间在哪里?

Xỉ sẩu chiên chai nả lỉ? (Xǐshǒujiān zài nǎlǐ?)

Tạm biệt.

再见.

Chai chiên. (Zàijiàn)

Cái này bao nhiêu tiền?

这个多少钱?

Chơ cưa tua sảo chiên? (Zhège duōshǎo qián?)

Mắc (đắt) quá!

太贵了!

Thai củi lơ! (Tài guì le!)

Rẻ một chút được không?

便宜一点吧!

Phiến di i tiển pa! (Piányí yīdiǎn ba!)

Tôi mua cái này.

我要买这个.

Ủa dao mải chơ cưa. (Wǒ yào mǎi zhège)

Tôi có thể quét mã không?

可以扫码吗?

Khớ dỉ sảo mả ma? (Kěyǐ sǎo mǎ ma?)

 

 

4. Khách sạn

Cụm từ tiếng Việt

Cụm từ tiếng Trung

Cách đọc

Tôi muốn nhận phòng (Check-in).

我要办理入住.

Ủa dao pan lỉ ru chu. (Wǒ yào bǎnlǐ rùzhù)

Tôi đã đặt phòng rồi.

我已经预订了.

Ủa dỉ ching duy tinh lơ. (Wǒ yǐjīng yùdìng le)

Hộ chiếu của tôi đây.

这是我的护照.

Chơ sư ủa tơ hu chao. (Zhè shì wǒ de hùzhào)

Phòng có Wi-Fi không?

房间有Wi-Fi吗?

Pháng chiên dẩu wi-fi ma? (Fángjiān yǒu Wi-Fi ma?)

Mật khẩu Wi-Fi là gì?

Wi-Fi密码是多少?

Wi-fi mi mả sư tua sảo? (Wi-Fi mìmǎ shì duōshǎo?)

Có bao gồm bữa sáng không?

包含早餐吗?

Pao hán chảo chan ma? (Bāohán zǎocān ma?)

Vui lòng dọn phòng giúp tôi.

请打扫一下我的房间.

Chỉnh tá sảo y xia ủa tơ pháng chiên. (Qǐng dǎsǎo yīxià wǒ de fángjiān)

Cho tôi thêm một cái khăn tắm được không?

能多给我一条毛巾吗?

Nấng tua cẩu ủa y thiáo máo chin ma? (Néng duō gěi wǒ yī tiáo máojīn ma?)

Tôi muốn trả phòng (Check-out).

我要退房.

Ủa dao thuẩy pháng. (Wǒ yào tuìfáng)

Tôi có thể gửi hành lý ở đây không?

我可以把行李寄存在这里吗?

Ủa khớ dỉ pả xíng lỉ chi chún chai chơ lỉ ma? (Wǒ kěyǐ bǎ xínglǐ jìcún zài zhèlǐ ma?)


 

icon
icon
icon